Logo Header

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

Bài viết hướng dẫn phương pháp giải bài toán xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số.

1. Bài tập minh họa

Bài 1. Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên sau:

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

Hàm số \(y = f(x)\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. \(( – \infty ;5).\)

B. \((0;2).\)

C. \((2; + \infty ).\)

D. \((0; + \infty ).\)

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị của hàm số \(y = f(x)\) là đường đi lên theo chiều từ trái sang phải trên khoảng \((2; + \infty ).\)

Chọn đáp án C.

Bài 2. Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau:

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?

A. \(( – 1;1).\)

B. \((0;1).\)

C. \((4; + \infty ).\)

D. \(( – \infty ;2).\)

Dựa vào BBT ta có hàm số \(y = f(x)\) nghịch biến trong khoảng \((0;1).\)

Chọn đáp án B.

Bài 3. Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như hình vẽ:

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(( – \infty ;1).\)

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng \((0;3).\)

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \((2; + \infty ).\)

D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \((3; + \infty ).\)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy trên khoảng \((0;3)\) hàm số sẽ đồng biến trên khoảng \((0;1)\) và \((2;3).\)

Chọn đáp án B.

Bài 4. Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị hàm số như sau:

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số luôn đồng biến trên \(R.\)

B. Hàm số nghịch biến trên \((1; + \infty ).\)

C. Hàm số đồng biến trên \(( – 1; + \infty ).\)

D. Hàm số nghịch biến trên \(( – \infty ; – 1).\)

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số nghịch biến trên \(( – \infty ; – 1).\)

Chọn đáp án D.

Bài 5. Cho hàm số \(y = f(x).\) Đồ thị của hàm số \(y = f'(x)\) như hình bên:

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

Đặt \(h(x) = f(x) – \frac{{{x^2}}}{2}.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số \(y = h(x)\) đồng biến trên khoảng \((-2;3).\)

B. Hàm số \(y = h(x)\) đồng biến trên khoảng \((0;4).\)

C. Hàm số \(y = h(x)\) nghịch biến trên khoảng \((0;1).\)

D. Hàm số \(y = h(x)\) nghịch biến trên khoảng \((2;4).\)

Ta có \(h'(x) = f'(x) – x.\)

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

Từ đồ thị của \(f'(x)\) và đường thẳng \(y = x\) ta suy ra trên khoảng \((2;4)\) thì đồ thị \(f'(x)\) nằm dưới đường thẳng \(y = x.\) Do đó \(h'(x) < 0\) trên \((2;4).\)

Chọn đáp án D.

2. Bài tập tự luyện

Bài 1. Hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau:

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên \(R\backslash \{ 2\} .\)

B. Hàm số đồng biến trên \(( – \infty ;2)\) và \((2; + \infty ).\)

C. Hàm số nghịch biến trên \(( – \infty ;2)\) và \((2; + \infty ).\)

D. Hàm số nghịch biến trên \(R.\)

Bài 2. Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

A. Hàm số \(f(x)\) đồng biến trên các khoảng \(( – \infty ;2)\) và \((2; + \infty ).\)

B. Hàm số \(f(x)\) đồng biến trên các khoảng \(( – \infty ;1) \cup (1; + \infty ).\)

C. Hàm số \(f(x)\) đồng biến trên \(R.\)

D. Hàm số \(f(x)\) đồng biến trên các khoảng \(( – \infty ;1)\) và \((1; + \infty ).\)

Bài 3. Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như hình dưới đây:

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

Số mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây?

I. Hàm số đồng biến trên khoảng \((-3;-2).\)

II. Hàm số đồng biến trên khoảng \(( – \infty ;5).\)

III. Hàm số nghịch biến trên các khoảng \(( – 2; + \infty ).\)

IV. Hàm số đồng biến trên khoảng \(( – \infty ; – 2).\)

A. \(2.\)

B. \(3.\)

C. \(4.\)

D. \(1.\)

Bài 4. Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây đúng?

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

A. Hàm số đồng biến trên \((-1;1).\)

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng \((-1;0)\) và \((1; + \infty ).\)

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng \((-1;0)\) và \((1; + \infty ).\)

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng \(( – \infty ; – 1)\) và \((0;1).\)

Bài 5. Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

A. Hàm số đồng biến trên khoảng \((0; + \infty ).\)

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \((-1;1).\)

C. Hàm số đồng biến trên khoảng \((-1;0).\)

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \((0;1).\)

Bài 6. Cho hàm số \(f(x) = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) có đồ thị như hình bên dưới.

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

Xét các mệnh đề sau:

(I) Hàm số đồng biến trên các khoảng \(( – \infty ;1)\) và \((1; + \infty ).\)

(II) Hàm số nghịch biến trên các khoảng \(( – \infty ; – 1)\) và \((1; + \infty ).\)

(III) Hàm số đồng biến trên tập xác định.

Số các mệnh đề đúng là:

A. \(2.\)

B. \(1.\)

C. \(0.\)

D. \(3.\)

Bài 7. Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số \(y = f(x)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

A. \(( – 1;0).\)

B. \((1; + \infty ).\)

C. \(( – \infty ; – 2).\)

D. \(( – 2;1).\)

Bài 8. Cho hàm số \(f(x)\) liên tục trên \(R\) và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, hàm số \(f(x)\) đồng biến trên khoảng nào?

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

A. \(( – \infty ;0)\).

B. \(( – \infty ; – 1)\).

C. \((1; + \infty )\).

D. \(( – 1;1).\)

Bài 9. Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(R\) và có đồ thị như hình vẽ bên.

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

Hàm số \(y = f(x)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. \(( – \infty ; – 1).\)

B. \(( – 1;1).\)

C. \(( – \infty ;0).\)

D. \((0; + \infty ).\)

Bài 10. Hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số

Hàm số \(y = -f(x)\) đồng biến trên khoảng:

A. \(( – 2; + \infty ).\)

B. \(( – \infty ;1).\)

C. \(( – \infty ;0).\)

D. \(( – 1; + \infty ).\)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1. C.

2. D.

3. D.

4. C.

5. D.

6. B.

7. A.

8. C.

9. A.

10. D.

Bứt phá ngoạn mục tại Kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán với chiến lược ôn luyện hiệu quả và toàn diện! Đừng bỏ lỡ xét tính đơn điệu của hàm số dựa vào bảng biến thiên, đồ thị của hàm số – nội dung trọng tâm thuộc chuyên mục giải sgk toán 12 trên nền tảng toán học. Bộ tài liệu toán thpt được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát chương trình Toán lớp 12 và cấu trúc đề thi thực tế, giúp học sinh chinh phục mọi dạng bài trọng điểm, nâng cao tư duy và tối ưu kỹ năng giải đề. Với phương pháp học tập trực quan, logic và có tính ứng dụng cao, học sinh không chỉ tự tin đạt điểm số ấn tượng mà còn xây dựng nền tảng vững chắc cho hành trình vào đại học. Đây chính là hành trang không thể thiếu dành cho bất kỳ sĩ tử nào đang hướng đến thành tích xuất sắc trong kỳ thi quyết định này.
Comprehensive Tech News, Expert How-To Guides, Film & Music Reviews A-Z

Comprehensive Tech News, Expert How-To Guides, Film & Music Reviews A-Z

Dive into the world of innovation with comprehensive technology news, master skills with our easy-to-follow how-to guides, and explore captivating film & music reviews. Your ultimate A-Z resource for tech and entertainment awaits. Start exploring now!

Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan9.edu.vn

Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan9.edu.vn

Khám phá 'Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ' của Higashino Keigo - một vụ án mạng phức tạp, xoay quanh những bí mật đen tối và góc khuất tâm lý. Đọc ngay để hiểu rõ hơn về 'đừng đùa với tình yêu của phái đẹp'!

Phân dạng: Thế giới hình học vô hạn trong cuộc sống | toan9.edu.vn

Phân dạng: Thế giới hình học vô hạn trong cuộc sống | toan9.edu.vn

Khám phá phân dạng - một khái niệm toán học kỳ diệu, ẩn sau vẻ đẹp của tự nhiên và nghệ thuật. Tìm hiểu về tính bất ngờ và ứng dụng của phân dạng trong thế giới xung quanh bạn!

Paradox: Giải Mã Những Mâu Thuẫn Kỳ Ẩn Trong Cuộc Sống | toan9.edu.vn

Paradox: Giải Mã Những Mâu Thuẫn Kỳ Ẩn Trong Cuộc Sống | toan9.edu.vn

Khám phá khái niệm paradox một cách dễ hiểu. Tìm hiểu những ví dụ thú vị, từ logic đến đời thường, và cách chúng thách thức nhận thức của bạn. Đọc ngay!

Tên của trò chơi là bắt cóc: Giải mã tâm lý tội phạm trong tiểu thuyết | toan9.edu.vn

Tên của trò chơi là bắt cóc: Giải mã tâm lý tội phạm trong tiểu thuyết | toan9.edu.vn

Đánh giá chi tiết cuốn sách 'Tên của trò chơi là bắt cóc', khám phá cách tác giả xây dựng những nhân vật phản diện phức tạp và góc nhìn độc đáo về động cơ phạm tội. Đọc ngay để hiểu rõ hơn!

Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 1: Cực Khó và Lời Giải Chi Tiết | toan9.edu.vn

Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 1: Cực Khó và Lời Giải Chi Tiết | toan9.edu.vn

Tìm lời giải chi tiết cho các bài tập toán nâng cao lớp 1 cực khó. Hướng dẫn từng bước giúp bé tự tin chinh phục kiến thức toán học, phát triển tư duy logic và kỹ năng giải quyết vấn đề.