Logo Header

Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều

Luyện Tập Toán 3 Cánh Diều: Tính Giá Trị Biểu Thức Số

Chào mừng các em học sinh lớp 3 đến với bài tập trắc nghiệm Toán 3 Cánh diều về chủ đề 'Tính giá trị của biểu thức số'. Bài tập này được thiết kế để giúp các em củng cố kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng giải toán một cách hiệu quả.

Tại toan9.edu.vn, chúng tôi cung cấp một nền tảng học toán online tiện lợi và thú vị, với nhiều bài tập đa dạng và đáp án chi tiết.

Đề bài

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 1

    Giá trị của biểu thức $300 - 200 - 100$ là:

    A. $300$

    B. $200$

    C. $0$

    D. $100$

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 2

    Giá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số. Số đó là:

    A. $90$

    B. $106$

    C. $89$

    D. $91$

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 3

    Điền dấu $>,<$ hoặc $=$ vào chỗ trống:

    $670 - 170 + 23$

    $670 - \left( {170 + 23} \right)$

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 4

    Gấp một số lên $6$ lần rồi cộng với $4$ thì được số nhỏ nhất có ba chữ số. Số đó là:

    A. $100$

    B. $16$

    C. $17$

    D. $94$

    Câu 5 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 5

    Một cửa hàng có $400$ cái bánh, họ xếp vào các hộp, mỗi hộp $4$ cái bánh. Sau đó họ xếp vào các thùng, mỗi thùng có $5$ hộp bánh. Số thùng bánh cửa hàng có được sau khi xếp xong $400$ cái bánh đó là:

    A. $100$ hộp bánh

    B. $25$ hộp bánh

    C. $20$ thùng

    D. $2$ thùng

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 6

    Ghép kết quả với phép tính thích hợp.

    $25 \times 4:1$

    $9:9 \times 1$

    \(0\times17:1\)

    \(0\)

    \(1\)

    \(100\)

    Câu 7 :

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 7

    Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

    $354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154=$

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 8

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    162 + 39 – 18 =

    Câu 9 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 9

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    60 : 5 x 4 =

    Lời giải và đáp án

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 10

    Giá trị của biểu thức $300 - 200 - 100$ là:

    A. $300$

    B. $200$

    C. $0$

    D. $100$

    Đáp án

    C. $0$

    Phương pháp giải :

    Biểu thức chỉ có phép tính trừ nên tính lần lượt từ trái sang phải.

    Lời giải chi tiết :

    $\begin{array}{l}\,\,\,\,\,300 - 200 - 100\\ = \,\,\,\,100\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - 100\\ = \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0\end{array}$

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 11

    Giá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số. Số đó là:

    A. $90$

    B. $106$

    C. $89$

    D. $91$

    Đáp án

    A. $90$

    Phương pháp giải :

    - Tìm số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số.

    - Thực hiện lấy số lớn trừ số bé để tìm được hiệu.

    Lời giải chi tiết :

    Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là $98$.

    Số chẵn lớn nhất có một chữ số là $8$.

    Hiệu của hai số đó là:

    $98 - 8 = 90$

    Đáp số: $90$

    Giá trị của biểu thức bằng \(90\).

    Đáp án cần chọn là A.

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 12

    Điền dấu $>,<$ hoặc $=$ vào chỗ trống:

    $670 - 170 + 23$

    $670 - \left( {170 + 23} \right)$

    Đáp án

    $670 - 170 + 23$

    >

    $670 - \left( {170 + 23} \right)$

    Phương pháp giải :

    - Tính giá trị của mỗi biểu thức.

    - So sánh hai giá trị vừa tìm được.

    Lời giải chi tiết :

    $\underbrace {670 - 170 + 23}_{500 + 23 = 523}\, > \,\underbrace {670 - \left( {170 + 23} \right)}_{670 - 193 = 477}$

    Dấu cần điền vào chỗ trống là $>$.

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 13

    Gấp một số lên $6$ lần rồi cộng với $4$ thì được số nhỏ nhất có ba chữ số. Số đó là:

    A. $100$

    B. $16$

    C. $17$

    D. $94$

    Đáp án

    B. $16$

    Phương pháp giải :

    - Gọi số cần tìm là $x$

    - Xây dựng biểu thức và tìm giá trị của $x$

    Lời giải chi tiết :

    Số nhỏ nhất có ba chữ số là $100$

    Gọi số cần tìm là $x.$ Ta có:

    $\begin{array}{l}x \times 6 + 4 &= 100\\x \times 6& = 100 - 4\\x \times 6& = \,\,\,\,\,\,\,96\\x& = \,96:6\\x&= \,\,\,\,16\end{array}$

    Câu 5 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 14

    Một cửa hàng có $400$ cái bánh, họ xếp vào các hộp, mỗi hộp $4$ cái bánh. Sau đó họ xếp vào các thùng, mỗi thùng có $5$ hộp bánh. Số thùng bánh cửa hàng có được sau khi xếp xong $400$ cái bánh đó là:

    A. $100$ hộp bánh

    B. $25$ hộp bánh

    C. $20$ thùng

    D. $2$ thùng

    Đáp án

    C. $20$ thùng

    Phương pháp giải :

    - Tìm số hộp bánh xếp được

    - Tìm số thùng bánh xếp được.

    Lời giải chi tiết :

    Cửa hàng xếp được số hộp bánh là:

    $400:4 = 100$ ( hộp)

    Cửa hàng xếp được số thùng bánh là:

    $100:5 = 20$ (thùng)

    Đáp số: $20$ thùng.

    Đáp án cần chọn là C.

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 15

    Ghép kết quả với phép tính thích hợp.

    $25 \times 4:1$

    $9:9 \times 1$

    \(0\times17:1\)

    \(0\)

    \(1\)

    \(100\)

    Đáp án

    $25 \times 4:1$

    \(100\)

    $9:9 \times 1$

    \(1\)

    \(0\times17:1\)

    \(0\)

    Phương pháp giải :

    - Thực hiện tính giá trị các biểu thức đã cho.

    - Ghép các ô có giá trị bằng nhau.

    Lời giải chi tiết :

    $25 \times 4:1 = 100:1 = 100$

    $9:9 \times 1 = 1 \times 1 = 1$

    \(0\times17:1=0:1=0\).

    Từ đó em ghép được các ô như đáp án bên trên.

    Câu 7 :

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 16

    Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

    $354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154=$

    Đáp án

    $354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154=$

    600
    Phương pháp giải :

    Nhóm các số và phép tính có hàng chục, đơn vị giống nhau rồi thực hiện phép tính nhanh.

    Lời giải chi tiết :

    $\begin{array}{l}\,\,\,\,\,354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154\\ = 354 - 154 + 355 - 155 + 356 - 156\\ = \,\,\,\,\,\,\,\,200\,\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,\,200\,\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,200\,\,\,\,\,\,\\ = \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,600\end{array}$

    Số cần điền vào chỗ trống là $600$.

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 17

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    162 + 39 – 18 =

    Đáp án

    162 + 39 – 18 =

    183
    Phương pháp giải :

    Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ ta thực hiện từ trái sang phải.

    Lời giải chi tiết :

    162 + 39 - 18 = 201 - 18 = 183

    Vậy số cần điền vào ô trống là 183.

    Câu 9 :

    Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 18

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    60 : 5 x 4 =

    Đáp án

    60 : 5 x 4 =

    48
    Phương pháp giải :

    Với biểu thức chỉ có phép tính nhân, chia ta thực hiện từ trái sang phải.

    Lời giải chi tiết :

    60 : 5 x 4 = 12 x 4 = 48

    Vậy số cần điền vào ô tống là 48.

    Lời giải và đáp án

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 1

      Giá trị của biểu thức $300 - 200 - 100$ là:

      A. $300$

      B. $200$

      C. $0$

      D. $100$

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 2

      Giá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số. Số đó là:

      A. $90$

      B. $106$

      C. $89$

      D. $91$

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 3

      Điền dấu $>,<$ hoặc $=$ vào chỗ trống:

      $670 - 170 + 23$

      $670 - \left( {170 + 23} \right)$

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 4

      Gấp một số lên $6$ lần rồi cộng với $4$ thì được số nhỏ nhất có ba chữ số. Số đó là:

      A. $100$

      B. $16$

      C. $17$

      D. $94$

      Câu 5 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 5

      Một cửa hàng có $400$ cái bánh, họ xếp vào các hộp, mỗi hộp $4$ cái bánh. Sau đó họ xếp vào các thùng, mỗi thùng có $5$ hộp bánh. Số thùng bánh cửa hàng có được sau khi xếp xong $400$ cái bánh đó là:

      A. $100$ hộp bánh

      B. $25$ hộp bánh

      C. $20$ thùng

      D. $2$ thùng

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 6

      Ghép kết quả với phép tính thích hợp.

      $25 \times 4:1$

      $9:9 \times 1$

      \(0\times17:1\)

      \(0\)

      \(1\)

      \(100\)

      Câu 7 :

      Điền số thích hợp vào chỗ trống:

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 7

      Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

      $354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154=$

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 8

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      162 + 39 – 18 =

      Câu 9 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 9

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      60 : 5 x 4 =

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 10

      Giá trị của biểu thức $300 - 200 - 100$ là:

      A. $300$

      B. $200$

      C. $0$

      D. $100$

      Đáp án

      C. $0$

      Phương pháp giải :

      Biểu thức chỉ có phép tính trừ nên tính lần lượt từ trái sang phải.

      Lời giải chi tiết :

      $\begin{array}{l}\,\,\,\,\,300 - 200 - 100\\ = \,\,\,\,100\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, - 100\\ = \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0\end{array}$

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 11

      Giá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số. Số đó là:

      A. $90$

      B. $106$

      C. $89$

      D. $91$

      Đáp án

      A. $90$

      Phương pháp giải :

      - Tìm số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số.

      - Thực hiện lấy số lớn trừ số bé để tìm được hiệu.

      Lời giải chi tiết :

      Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là $98$.

      Số chẵn lớn nhất có một chữ số là $8$.

      Hiệu của hai số đó là:

      $98 - 8 = 90$

      Đáp số: $90$

      Giá trị của biểu thức bằng \(90\).

      Đáp án cần chọn là A.

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 12

      Điền dấu $>,<$ hoặc $=$ vào chỗ trống:

      $670 - 170 + 23$

      $670 - \left( {170 + 23} \right)$

      Đáp án

      $670 - 170 + 23$

      >

      $670 - \left( {170 + 23} \right)$

      Phương pháp giải :

      - Tính giá trị của mỗi biểu thức.

      - So sánh hai giá trị vừa tìm được.

      Lời giải chi tiết :

      $\underbrace {670 - 170 + 23}_{500 + 23 = 523}\, > \,\underbrace {670 - \left( {170 + 23} \right)}_{670 - 193 = 477}$

      Dấu cần điền vào chỗ trống là $>$.

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 13

      Gấp một số lên $6$ lần rồi cộng với $4$ thì được số nhỏ nhất có ba chữ số. Số đó là:

      A. $100$

      B. $16$

      C. $17$

      D. $94$

      Đáp án

      B. $16$

      Phương pháp giải :

      - Gọi số cần tìm là $x$

      - Xây dựng biểu thức và tìm giá trị của $x$

      Lời giải chi tiết :

      Số nhỏ nhất có ba chữ số là $100$

      Gọi số cần tìm là $x.$ Ta có:

      $\begin{array}{l}x \times 6 + 4 &= 100\\x \times 6& = 100 - 4\\x \times 6& = \,\,\,\,\,\,\,96\\x& = \,96:6\\x&= \,\,\,\,16\end{array}$

      Câu 5 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 14

      Một cửa hàng có $400$ cái bánh, họ xếp vào các hộp, mỗi hộp $4$ cái bánh. Sau đó họ xếp vào các thùng, mỗi thùng có $5$ hộp bánh. Số thùng bánh cửa hàng có được sau khi xếp xong $400$ cái bánh đó là:

      A. $100$ hộp bánh

      B. $25$ hộp bánh

      C. $20$ thùng

      D. $2$ thùng

      Đáp án

      C. $20$ thùng

      Phương pháp giải :

      - Tìm số hộp bánh xếp được

      - Tìm số thùng bánh xếp được.

      Lời giải chi tiết :

      Cửa hàng xếp được số hộp bánh là:

      $400:4 = 100$ ( hộp)

      Cửa hàng xếp được số thùng bánh là:

      $100:5 = 20$ (thùng)

      Đáp số: $20$ thùng.

      Đáp án cần chọn là C.

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 15

      Ghép kết quả với phép tính thích hợp.

      $25 \times 4:1$

      $9:9 \times 1$

      \(0\times17:1\)

      \(0\)

      \(1\)

      \(100\)

      Đáp án

      $25 \times 4:1$

      \(100\)

      $9:9 \times 1$

      \(1\)

      \(0\times17:1\)

      \(0\)

      Phương pháp giải :

      - Thực hiện tính giá trị các biểu thức đã cho.

      - Ghép các ô có giá trị bằng nhau.

      Lời giải chi tiết :

      $25 \times 4:1 = 100:1 = 100$

      $9:9 \times 1 = 1 \times 1 = 1$

      \(0\times17:1=0:1=0\).

      Từ đó em ghép được các ô như đáp án bên trên.

      Câu 7 :

      Điền số thích hợp vào chỗ trống:

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 16

      Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

      $354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154=$

      Đáp án

      $354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154=$

      600
      Phương pháp giải :

      Nhóm các số và phép tính có hàng chục, đơn vị giống nhau rồi thực hiện phép tính nhanh.

      Lời giải chi tiết :

      $\begin{array}{l}\,\,\,\,\,354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154\\ = 354 - 154 + 355 - 155 + 356 - 156\\ = \,\,\,\,\,\,\,\,200\,\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,\,200\,\,\,\,\,\,\, + \,\,\,\,\,\,\,200\,\,\,\,\,\,\\ = \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,600\end{array}$

      Số cần điền vào chỗ trống là $600$.

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 17

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      162 + 39 – 18 =

      Đáp án

      162 + 39 – 18 =

      183
      Phương pháp giải :

      Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ ta thực hiện từ trái sang phải.

      Lời giải chi tiết :

      162 + 39 - 18 = 201 - 18 = 183

      Vậy số cần điền vào ô trống là 183.

      Câu 9 :

      Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều 0 18

      Điền số thích hợp vào ô trống:

      60 : 5 x 4 =

      Đáp án

      60 : 5 x 4 =

      48
      Phương pháp giải :

      Với biểu thức chỉ có phép tính nhân, chia ta thực hiện từ trái sang phải.

      Lời giải chi tiết :

      60 : 5 x 4 = 12 x 4 = 48

      Vậy số cần điền vào ô tống là 48.

      Tăng tốc trên hành trình chinh phục Toán lớp 3 với Trắc nghiệm: Tính giá trị của biểu thức số Toán 3 Cánh diều – điểm nhấn nổi bật trong chuyên mục toán lớp 3 ôn tập tại nền tảng đề thi toán. Bộ Lý thuyết Toán tiểu học bài tập được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát chuẩn chương trình sách giáo khoa hiện hành, mang đến giải pháp học tập toàn diện, dễ hiểu và sát với năng lực từng học sinh. Với hình thức trình bày trực quan, tư duy logic rõ ràng, tài liệu này không chỉ giúp học sinh củng cố kiến thức vững vàng mà còn kích thích khả năng tư duy toán học, tạo tiền đề bứt phá trong học tập và đạt kết quả cao ngay từ sớm.

      Trắc Nghiệm Toán 3 Cánh Diều: Tính Giá Trị Biểu Thức Số - Hướng Dẫn Chi Tiết

      Chủ đề 'Tính giá trị của biểu thức số' là một phần quan trọng trong chương trình Toán 3 Cánh diều. Việc nắm vững kiến thức này giúp học sinh phát triển tư duy logic, khả năng tính toán và giải quyết vấn đề.

      I. Khái Niệm Cơ Bản về Biểu Thức Số

      Biểu thức số là một dãy các số được liên kết với nhau bởi các phép toán cộng, trừ, nhân, chia. Để tính giá trị của một biểu thức số, ta thực hiện các phép toán theo thứ tự sau:

      1. Thực hiện các phép tính trong ngoặc trước (nếu có).
      2. Thực hiện các phép nhân và chia từ trái sang phải.
      3. Thực hiện các phép cộng và trừ từ trái sang phải.

      II. Các Dạng Bài Tập Trắc Nghiệm Thường Gặp

      Các bài tập trắc nghiệm về 'Tính giá trị của biểu thức số' thường có các dạng sau:

      • Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức đơn giản: Ví dụ: 5 + 3 - 2 = ?
      • Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức có ngoặc: Ví dụ: (4 + 2) x 3 = ?
      • Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức có nhiều phép toán: Ví dụ: 10 : 2 + 5 x 4 - 3 = ?
      • Dạng 4: Bài tập ứng dụng: Các bài tập liên quan đến các tình huống thực tế, yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức để giải quyết.

      III. Phương Pháp Giải Bài Tập Trắc Nghiệm

      Để giải bài tập trắc nghiệm về 'Tính giá trị của biểu thức số' một cách hiệu quả, các em có thể áp dụng các phương pháp sau:

      • Đọc kỹ đề bài: Xác định rõ yêu cầu của bài tập và các dữ kiện đã cho.
      • Phân tích biểu thức: Xác định các phép toán và thứ tự thực hiện.
      • Thực hiện tính toán: Thực hiện các phép toán theo đúng thứ tự.
      • Kiểm tra lại kết quả: Đảm bảo kết quả tính toán là chính xác.

      IV. Ví Dụ Minh Họa

      Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: 7 + 5 - 4 = ?

      Giải:

      7 + 5 - 4 = 12 - 4 = 8

      Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức: (6 - 2) x 2 = ?

      Giải:

      (6 - 2) x 2 = 4 x 2 = 8

      V. Luyện Tập Thêm

      Để củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng, các em có thể thực hành thêm các bài tập sau:

      • 15 - 8 + 3 = ?
      • (9 + 1) : 2 = ?
      • 2 x 4 + 6 : 3 = ?

      VI. Lưu Ý Quan Trọng

      Khi giải bài tập về 'Tính giá trị của biểu thức số', các em cần lưu ý:

      • Luôn thực hiện các phép toán theo đúng thứ tự.
      • Kiểm tra kỹ lại kết quả trước khi đưa ra đáp án.
      • Sử dụng giấy nháp để thực hiện các phép tính phức tạp.

      VII. Kết Luận

      Hy vọng rằng, với những hướng dẫn chi tiết và bài tập luyện tập trên, các em học sinh lớp 3 sẽ nắm vững kiến thức về 'Tính giá trị của biểu thức số' và đạt kết quả tốt trong các bài kiểm tra Toán 3 Cánh diều. Chúc các em học tập tốt!

      Phép ToánThứ Tự Thực Hiện
      Ngoặc1
      Nhân, Chia2
      Cộng, Trừ3
      Lưu ý: Thực hiện từ trái sang phải trong mỗi nhóm phép toán.
      Comprehensive Tech News, Expert How-To Guides, Film & Music Reviews A-Z

      Comprehensive Tech News, Expert How-To Guides, Film & Music Reviews A-Z

      Dive into the world of innovation with comprehensive technology news, master skills with our easy-to-follow how-to guides, and explore captivating film & music reviews. Your ultimate A-Z resource for tech and entertainment awaits. Start exploring now!

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan9.edu.vn

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan9.edu.vn

      Khám phá 'Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ' của Higashino Keigo - một vụ án mạng phức tạp, xoay quanh những bí mật đen tối và góc khuất tâm lý. Đọc ngay để hiểu rõ hơn về 'đừng đùa với tình yêu của phái đẹp'!

      Phân dạng: Thế giới hình học vô hạn trong cuộc sống | toan9.edu.vn

      Phân dạng: Thế giới hình học vô hạn trong cuộc sống | toan9.edu.vn

      Khám phá phân dạng - một khái niệm toán học kỳ diệu, ẩn sau vẻ đẹp của tự nhiên và nghệ thuật. Tìm hiểu về tính bất ngờ và ứng dụng của phân dạng trong thế giới xung quanh bạn!

      Paradox: Giải Mã Những Mâu Thuẫn Kỳ Ẩn Trong Cuộc Sống | toan9.edu.vn

      Paradox: Giải Mã Những Mâu Thuẫn Kỳ Ẩn Trong Cuộc Sống | toan9.edu.vn

      Khám phá khái niệm paradox một cách dễ hiểu. Tìm hiểu những ví dụ thú vị, từ logic đến đời thường, và cách chúng thách thức nhận thức của bạn. Đọc ngay!

      Tên của trò chơi là bắt cóc: Giải mã tâm lý tội phạm trong tiểu thuyết | toan9.edu.vn

      Tên của trò chơi là bắt cóc: Giải mã tâm lý tội phạm trong tiểu thuyết | toan9.edu.vn

      Đánh giá chi tiết cuốn sách 'Tên của trò chơi là bắt cóc', khám phá cách tác giả xây dựng những nhân vật phản diện phức tạp và góc nhìn độc đáo về động cơ phạm tội. Đọc ngay để hiểu rõ hơn!

      Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 1: Cực Khó và Lời Giải Chi Tiết | toan9.edu.vn

      Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 1: Cực Khó và Lời Giải Chi Tiết | toan9.edu.vn

      Tìm lời giải chi tiết cho các bài tập toán nâng cao lớp 1 cực khó. Hướng dẫn từng bước giúp bé tự tin chinh phục kiến thức toán học, phát triển tư duy logic và kỹ năng giải quyết vấn đề.