Logo Header

Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông

Trắc nghiệm Góc vuông, Góc không vuông Toán 9

Chào mừng bạn đến với bài trắc nghiệm về Góc vuông và Góc không vuông dành cho học sinh lớp 9. Bài tập này được thiết kế để giúp bạn củng cố kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng giải bài tập một cách hiệu quả.

Góc vuông và góc không vuông là những khái niệm cơ bản trong hình học, đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng các kiến thức phức tạp hơn. Hãy cùng toan9.edu.vn kiểm tra sự hiểu biết của bạn về chủ đề này!

Đề bài

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 1

    Hình trên có phải là một góc hay không?

    A.

    B. Không

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 2

    Trong tam giác ABC, góc đỉnh A có các cạnh là:

    A. Cạnh AB, BC

    B. Cạnh AC; CB

    C. Cạnh AB, AC

    D. Cạnh AB

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 3

    Hình bên có

    góc không vuông.

    Câu 4 :

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 4

    Hình chữ nhật trên có

    góc vuông.

    Câu 5 :

    Cho hình vẽ:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 5

    Góc trong hình là:

    A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.

    B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

    C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

    D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.

    Câu 6 :

    Cho hình vẽ:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 6

    Hình nào có một góc vuông ?

    A. Hình a

    B. Hình b

    C. Hình c

    D. Hình a và hình b

    Câu 7 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 7

    Hai kim đồng hồ trên tạo thành góc gì?

    A. Góc vuông

    B. Góc không vuông

    C. Không có góc nào được tạo thành.

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 8

    Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

    A. $4$ góc vuông

    B. $8$ góc vuông

    C. $12$ góc vuông

    D. $16$ góc vuông

    Câu 9 : Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 9

    Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:

    a) Hình bên có hai góc vuông

    b) Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT $ là góc không vuông.

    c) Góc đỉnh $O$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

    Câu 10 :

    Chỉ cần vẽ thêm $2$ đoạn thẳng để hình vuông sau có $8$ góc vuông.

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 10

    Đáp án nào dưới đây là cách vẽ đúng ?

    Lời giải và đáp án

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 11

    Hình trên có phải là một góc hay không?

    A.

    B. Không

    Đáp án

    B. Không

    Phương pháp giải :

    Để có một góc thì hai đoạn thẳng cần phải cắt nhau (hoặc cần có điểm chung).

    Lời giải chi tiết :

    Hai đoạn thẳng đã cho không cắt nhau.

    Hình trên không phải là một góc.

    Đáp án cần chọn là B.

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 12

    Trong tam giác ABC, góc đỉnh A có các cạnh là:

    A. Cạnh AB, BC

    B. Cạnh AC; CB

    C. Cạnh AB, AC

    D. Cạnh AB

    Đáp án

    C. Cạnh AB, AC

    Phương pháp giải :

    Xác định các cạnh của góc tại định A trong hình vẽ.

    Lời giải chi tiết :

    Góc đỉnh A có các cạnh là: AB, AC.

    Đáp án cần chọn là C.

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 13

    Hình bên có

    góc không vuông.

    Đáp án

    Hình bên có

    2

    góc không vuông.

    Phương pháp giải :

    Dùng ê ke kiểm tra các góc đỉnh O, N, P để xác định số góc không vuông: 

    +) Bước 1: Đặt một cạnh góc vuông của ê ke trùng với một cạnh của góc đã cho

    +) Bước 2: Quan sát:

    - Nếu cạnh góc vuông còn lại của ê ke trùng với cạnh còn lại của góc đã cho thì góc đó là góc vuông;

    - Nếu cạnh của góc không trùng thì góc đó là góc không vuông.

    Lời giải chi tiết :

    Dùng ê ke kiểm tra, tam giác đã cho có các góc không vuông là :

    - Góc đỉnh P, cạnh PN, PO;

    - Góc đỉnh O,cạnh ON, OP.

    Hình bên có \(2\) góc không vuông.

    Số cần điền vào chỗ trống là \(2\).

    Câu 4 :

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 14

    Hình chữ nhật trên có

    góc vuông.

    Đáp án

    Hình chữ nhật trên có

    4

    góc vuông.

    Phương pháp giải :

    - Hình chữ nhật có $4$ đỉnh, ta kiểm tra các góc ở $4$ đỉnh đó.

    - Đếm số lượng góc vuông vừa tìm được.

    Lời giải chi tiết :

    Các góc tại đỉnh của hình chữ nhật đều là góc vuông.

    Hình chữ nhật trên có $4$ góc vuông.

    Số cần điền vào chỗ trống là $4$.

    Câu 5 :

    Cho hình vẽ:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 15

    Góc trong hình là:

    A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.

    B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

    C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

    D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.

    Đáp án

    B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

    Phương pháp giải :

    - Xác định góc đã cho là góc vuông hay không vuông bằng cách dùng ê-ke để kiểm tra;

    - Đọc tên bắt đầu từ đỉnh của góc, rồi đến các cạnh.

    Lời giải chi tiết :

     Góc trong hình là: Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS.

    Đáp án cần chọn là B.

    Câu 6 :

    Cho hình vẽ:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 16

    Hình nào có một góc vuông ?

    A. Hình a

    B. Hình b

    C. Hình c

    D. Hình a và hình b

    Đáp án

    A. Hình a

    Phương pháp giải :

    Dùng ê ke và kiểm tra các góc trong hình đã cho.

    Lời giải chi tiết :

    Hình a là hình chỉ có một góc vuông.

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 17

    Đáp án cần chọn là A.

    Câu 7 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 18

    Hai kim đồng hồ trên tạo thành góc gì?

    A. Góc vuông

    B. Góc không vuông

    C. Không có góc nào được tạo thành.

    Đáp án

    B. Góc không vuông

    Phương pháp giải :

    - Hai kim đồng hồ đang có chung đỉnh.

    - Quan sát góc tạo thành là góc vuông hay góc không vuông rồi chọn đáp án đúng.

    Lời giải chi tiết :

    Hai kim đồng hồ tạo thành góc không vuông.

    Đáp án cần chọn là B.

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 19

    Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

    A. $4$ góc vuông

    B. $8$ góc vuông

    C. $12$ góc vuông

    D. $16$ góc vuông

    Đáp án

    D. $16$ góc vuông

    Phương pháp giải :

    - Dùng ê ke để kiểm tra các góc của hình đã cho, xác định các góc vuông.

    - Đếm số lượng góc vuông vừa tìm được.

    Lời giải chi tiết :

    Ta có số góc vuông là:

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 20

    Hình đã cho $16$ góc vuông.

    Đáp án cần chọn là D.

    Câu 9 : Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 21

    Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:

    a) Hình bên có hai góc vuông

    b) Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT $ là góc không vuông.

    c) Góc đỉnh $O$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

    Đáp án

    a) Hình bên có hai góc vuông

    Đ

    b) Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT $ là góc không vuông.

    S

    c) Góc đỉnh $O$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

    Đ
    Phương pháp giải :

    a) Tìm số lượng các góc vuông.

    b) và c) Xác định góc đã cho là góc vuông hay không ?

    Lời giải chi tiết :

    a) Điền Đ. Vì hình bên có hai góc vuông là: Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT$ và góc đỉnh $O$ cạnh $OD,OC.$

    b) Điền S. Vì góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT$ là góc vuông.

    c) Điền Đ. Vì góc đỉnh $O,$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

    Câu 10 :

    Chỉ cần vẽ thêm $2$ đoạn thẳng để hình vuông sau có $8$ góc vuông.

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 22

    Đáp án nào dưới đây là cách vẽ đúng ?

    Đáp án
    Phương pháp giải :

    Quan sát các hình đã cho trong ba đáp án:

    - Đếm các góc vuông mà hình đã có sẵn.

    - Đếm các góc vuông sau khi kẻ thêm hai đoạn thẳng.

    Chỉ chọn đáp án kẻ thêm 2 đoạn thẳng và có tất cả \(8\) góc vuông.

    Lời giải chi tiết :

    Quan sát các đáp án, ta thấy:

    - Đáp án A có $8$ góc vuông.

    - Đáp án B có $8$ góc vuông.

    - Đáp án C có $16$ góc vuông.

    - Đáp án D có \(12\) góc vuông.

    Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 23

    Vậy cần chọn đáp án A và B.

    Lời giải và đáp án

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 1

      Hình trên có phải là một góc hay không?

      A.

      B. Không

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 2

      Trong tam giác ABC, góc đỉnh A có các cạnh là:

      A. Cạnh AB, BC

      B. Cạnh AC; CB

      C. Cạnh AB, AC

      D. Cạnh AB

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 3

      Hình bên có

      góc không vuông.

      Câu 4 :

      Điền số thích hợp vào chỗ trống:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 4

      Hình chữ nhật trên có

      góc vuông.

      Câu 5 :

      Cho hình vẽ:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 5

      Góc trong hình là:

      A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.

      B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

      C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

      D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.

      Câu 6 :

      Cho hình vẽ:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 6

      Hình nào có một góc vuông ?

      A. Hình a

      B. Hình b

      C. Hình c

      D. Hình a và hình b

      Câu 7 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 7

      Hai kim đồng hồ trên tạo thành góc gì?

      A. Góc vuông

      B. Góc không vuông

      C. Không có góc nào được tạo thành.

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 8

      Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

      A. $4$ góc vuông

      B. $8$ góc vuông

      C. $12$ góc vuông

      D. $16$ góc vuông

      Câu 9 : Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 9

      Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:

      a) Hình bên có hai góc vuông

      b) Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT $ là góc không vuông.

      c) Góc đỉnh $O$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

      Câu 10 :

      Chỉ cần vẽ thêm $2$ đoạn thẳng để hình vuông sau có $8$ góc vuông.

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 10

      Đáp án nào dưới đây là cách vẽ đúng ?

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 11

      Hình trên có phải là một góc hay không?

      A.

      B. Không

      Đáp án

      B. Không

      Phương pháp giải :

      Để có một góc thì hai đoạn thẳng cần phải cắt nhau (hoặc cần có điểm chung).

      Lời giải chi tiết :

      Hai đoạn thẳng đã cho không cắt nhau.

      Hình trên không phải là một góc.

      Đáp án cần chọn là B.

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 12

      Trong tam giác ABC, góc đỉnh A có các cạnh là:

      A. Cạnh AB, BC

      B. Cạnh AC; CB

      C. Cạnh AB, AC

      D. Cạnh AB

      Đáp án

      C. Cạnh AB, AC

      Phương pháp giải :

      Xác định các cạnh của góc tại định A trong hình vẽ.

      Lời giải chi tiết :

      Góc đỉnh A có các cạnh là: AB, AC.

      Đáp án cần chọn là C.

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 13

      Hình bên có

      góc không vuông.

      Đáp án

      Hình bên có

      2

      góc không vuông.

      Phương pháp giải :

      Dùng ê ke kiểm tra các góc đỉnh O, N, P để xác định số góc không vuông: 

      +) Bước 1: Đặt một cạnh góc vuông của ê ke trùng với một cạnh của góc đã cho

      +) Bước 2: Quan sát:

      - Nếu cạnh góc vuông còn lại của ê ke trùng với cạnh còn lại của góc đã cho thì góc đó là góc vuông;

      - Nếu cạnh của góc không trùng thì góc đó là góc không vuông.

      Lời giải chi tiết :

      Dùng ê ke kiểm tra, tam giác đã cho có các góc không vuông là :

      - Góc đỉnh P, cạnh PN, PO;

      - Góc đỉnh O,cạnh ON, OP.

      Hình bên có \(2\) góc không vuông.

      Số cần điền vào chỗ trống là \(2\).

      Câu 4 :

      Điền số thích hợp vào chỗ trống:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 14

      Hình chữ nhật trên có

      góc vuông.

      Đáp án

      Hình chữ nhật trên có

      4

      góc vuông.

      Phương pháp giải :

      - Hình chữ nhật có $4$ đỉnh, ta kiểm tra các góc ở $4$ đỉnh đó.

      - Đếm số lượng góc vuông vừa tìm được.

      Lời giải chi tiết :

      Các góc tại đỉnh của hình chữ nhật đều là góc vuông.

      Hình chữ nhật trên có $4$ góc vuông.

      Số cần điền vào chỗ trống là $4$.

      Câu 5 :

      Cho hình vẽ:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 15

      Góc trong hình là:

      A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS.

      B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

      C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

      D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ.

      Đáp án

      B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS

      Phương pháp giải :

      - Xác định góc đã cho là góc vuông hay không vuông bằng cách dùng ê-ke để kiểm tra;

      - Đọc tên bắt đầu từ đỉnh của góc, rồi đến các cạnh.

      Lời giải chi tiết :

       Góc trong hình là: Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS.

      Đáp án cần chọn là B.

      Câu 6 :

      Cho hình vẽ:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 16

      Hình nào có một góc vuông ?

      A. Hình a

      B. Hình b

      C. Hình c

      D. Hình a và hình b

      Đáp án

      A. Hình a

      Phương pháp giải :

      Dùng ê ke và kiểm tra các góc trong hình đã cho.

      Lời giải chi tiết :

      Hình a là hình chỉ có một góc vuông.

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 17

      Đáp án cần chọn là A.

      Câu 7 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 18

      Hai kim đồng hồ trên tạo thành góc gì?

      A. Góc vuông

      B. Góc không vuông

      C. Không có góc nào được tạo thành.

      Đáp án

      B. Góc không vuông

      Phương pháp giải :

      - Hai kim đồng hồ đang có chung đỉnh.

      - Quan sát góc tạo thành là góc vuông hay góc không vuông rồi chọn đáp án đúng.

      Lời giải chi tiết :

      Hai kim đồng hồ tạo thành góc không vuông.

      Đáp án cần chọn là B.

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 19

      Hình trên có bao nhiêu góc vuông ?

      A. $4$ góc vuông

      B. $8$ góc vuông

      C. $12$ góc vuông

      D. $16$ góc vuông

      Đáp án

      D. $16$ góc vuông

      Phương pháp giải :

      - Dùng ê ke để kiểm tra các góc của hình đã cho, xác định các góc vuông.

      - Đếm số lượng góc vuông vừa tìm được.

      Lời giải chi tiết :

      Ta có số góc vuông là:

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 20

      Hình đã cho $16$ góc vuông.

      Đáp án cần chọn là D.

      Câu 9 : Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 21

      Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:

      a) Hình bên có hai góc vuông

      b) Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT $ là góc không vuông.

      c) Góc đỉnh $O$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

      Đáp án

      a) Hình bên có hai góc vuông

      Đ

      b) Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT $ là góc không vuông.

      S

      c) Góc đỉnh $O$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

      Đ
      Phương pháp giải :

      a) Tìm số lượng các góc vuông.

      b) và c) Xác định góc đã cho là góc vuông hay không ?

      Lời giải chi tiết :

      a) Điền Đ. Vì hình bên có hai góc vuông là: Góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT$ và góc đỉnh $O$ cạnh $OD,OC.$

      b) Điền S. Vì góc đỉnh $O,$ cạnh $OW, OT$ là góc vuông.

      c) Điền Đ. Vì góc đỉnh $O,$ cạnh $OZ, OU$ là góc không vuông.

      Câu 10 :

      Chỉ cần vẽ thêm $2$ đoạn thẳng để hình vuông sau có $8$ góc vuông.

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 22

      Đáp án nào dưới đây là cách vẽ đúng ?

      Đáp án
      Phương pháp giải :

      Quan sát các hình đã cho trong ba đáp án:

      - Đếm các góc vuông mà hình đã có sẵn.

      - Đếm các góc vuông sau khi kẻ thêm hai đoạn thẳng.

      Chỉ chọn đáp án kẻ thêm 2 đoạn thẳng và có tất cả \(8\) góc vuông.

      Lời giải chi tiết :

      Quan sát các đáp án, ta thấy:

      - Đáp án A có $8$ góc vuông.

      - Đáp án B có $8$ góc vuông.

      - Đáp án C có $16$ góc vuông.

      - Đáp án D có \(12\) góc vuông.

      Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông 0 23

      Vậy cần chọn đáp án A và B.

      Tăng tốc trên hành trình chinh phục Toán lớp 3 với Trắc nghiệm: Góc vuông. Góc không vuông – điểm nhấn nổi bật trong chuyên mục học toán lớp 3 tại nền tảng học toán. Bộ Lý thuyết Toán tiểu học bài tập được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát chuẩn chương trình sách giáo khoa hiện hành, mang đến giải pháp học tập toàn diện, dễ hiểu và sát với năng lực từng học sinh. Với hình thức trình bày trực quan, tư duy logic rõ ràng, tài liệu này không chỉ giúp học sinh củng cố kiến thức vững vàng mà còn kích thích khả năng tư duy toán học, tạo tiền đề bứt phá trong học tập và đạt kết quả cao ngay từ sớm.

      Trắc nghiệm Góc vuông, Góc không vuông Toán 9: Tổng quan và hướng dẫn

      Trong chương trình Toán 9, kiến thức về góc vuông và góc không vuông là nền tảng quan trọng để hiểu các khái niệm hình học phức tạp hơn. Bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn tổng quan về các định nghĩa, tính chất, và cách giải các bài tập trắc nghiệm liên quan đến hai loại góc này.

      1. Định nghĩa Góc vuông và Góc không vuông

      Góc vuông là góc có số đo bằng 90 độ. Góc vuông thường được biểu diễn bằng ký hiệu □. Trong hình học, góc vuông đóng vai trò quan trọng trong việc xác định tính vuông góc giữa các đường thẳng và các mặt phẳng.

      Góc không vuông là góc có số đo khác 90 độ. Góc không vuông có thể là góc nhọn (nhỏ hơn 90 độ) hoặc góc tù (lớn hơn 90 độ nhưng nhỏ hơn 180 độ). Việc phân loại góc không vuông giúp chúng ta hiểu rõ hơn về hình dạng và tính chất của các hình học.

      2. Tính chất của Góc vuông và Góc không vuông

      • Góc vuông:
        • Hai đường thẳng vuông góc tạo thành bốn góc vuông bằng nhau.
        • Trong một tam giác vuông, tổng hai góc nhọn bằng 90 độ.
      • Góc không vuông:
        • Góc nhọn có số đo nhỏ hơn 90 độ.
        • Góc tù có số đo lớn hơn 90 độ nhưng nhỏ hơn 180 độ.

      3. Các dạng bài tập Trắc nghiệm Góc vuông, Góc không vuông thường gặp

      1. Dạng 1: Xác định góc vuông, góc nhọn, góc tù

        Bài tập này yêu cầu học sinh nhận biết và phân loại các góc dựa trên số đo của chúng. Ví dụ: Cho một hình vẽ, hãy xác định góc vuông, góc nhọn, và góc tù.

      2. Dạng 2: Tính số đo góc

        Bài tập này yêu cầu học sinh tính số đo của một góc dựa trên các thông tin đã cho. Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết góc B = 60 độ, hãy tính góc C.

      3. Dạng 3: Chứng minh tính vuông góc

        Bài tập này yêu cầu học sinh chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau. Ví dụ: Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau tại O, biết góc AOB = 90 độ, hãy chứng minh a vuông góc với b.

      4. Dạng 4: Ứng dụng tính chất góc vuông trong tam giác vuông

        Bài tập này yêu cầu học sinh vận dụng các tính chất của tam giác vuông để giải quyết các bài toán liên quan. Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm, hãy tính độ dài cạnh BC.

      4. Mẹo giải bài tập Trắc nghiệm Góc vuông, Góc không vuông

      • Nắm vững định nghĩa và tính chất: Đây là bước quan trọng nhất để giải quyết bất kỳ bài tập nào liên quan đến góc vuông và góc không vuông.
      • Vẽ hình minh họa: Việc vẽ hình minh họa giúp chúng ta hình dung rõ hơn về bài toán và tìm ra hướng giải quyết.
      • Sử dụng các công thức và định lý liên quan: Các công thức và định lý về tam giác vuông, đường thẳng vuông góc, và các tính chất của góc sẽ giúp chúng ta giải quyết bài tập một cách nhanh chóng và chính xác.
      • Kiểm tra lại kết quả: Sau khi giải xong bài tập, hãy kiểm tra lại kết quả để đảm bảo tính chính xác.

      5. Bài tập Trắc nghiệm Góc vuông, Góc không vuông (Ví dụ)

      Câu 1: Góc có số đo bằng 90 độ được gọi là?

      1. A. Góc nhọn
      2. B. Góc tù
      3. C. Góc vuông
      4. D. Góc bẹt

      Câu 2: Trong một tam giác vuông, tổng hai góc nhọn bằng?

      1. A. 90 độ
      2. B. 180 độ
      3. C. 45 độ
      4. D. 60 độ

      6. Kết luận

      Hi vọng rằng bài viết này đã cung cấp cho bạn những kiến thức hữu ích về trắc nghiệm Góc vuông, Góc không vuông Toán 9. Hãy luyện tập thường xuyên để nắm vững kiến thức và đạt kết quả tốt nhất trong các kỳ thi.

      Comprehensive Tech News, Expert How-To Guides, Film & Music Reviews A-Z

      Comprehensive Tech News, Expert How-To Guides, Film & Music Reviews A-Z

      Dive into the world of innovation with comprehensive technology news, master skills with our easy-to-follow how-to guides, and explore captivating film & music reviews. Your ultimate A-Z resource for tech and entertainment awaits. Start exploring now!

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan9.edu.vn

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan9.edu.vn

      Khám phá 'Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ' của Higashino Keigo - một vụ án mạng phức tạp, xoay quanh những bí mật đen tối và góc khuất tâm lý. Đọc ngay để hiểu rõ hơn về 'đừng đùa với tình yêu của phái đẹp'!

      Phân dạng: Thế giới hình học vô hạn trong cuộc sống | toan9.edu.vn

      Phân dạng: Thế giới hình học vô hạn trong cuộc sống | toan9.edu.vn

      Khám phá phân dạng - một khái niệm toán học kỳ diệu, ẩn sau vẻ đẹp của tự nhiên và nghệ thuật. Tìm hiểu về tính bất ngờ và ứng dụng của phân dạng trong thế giới xung quanh bạn!

      Paradox: Giải Mã Những Mâu Thuẫn Kỳ Ẩn Trong Cuộc Sống | toan9.edu.vn

      Paradox: Giải Mã Những Mâu Thuẫn Kỳ Ẩn Trong Cuộc Sống | toan9.edu.vn

      Khám phá khái niệm paradox một cách dễ hiểu. Tìm hiểu những ví dụ thú vị, từ logic đến đời thường, và cách chúng thách thức nhận thức của bạn. Đọc ngay!

      Tên của trò chơi là bắt cóc: Giải mã tâm lý tội phạm trong tiểu thuyết | toan9.edu.vn

      Tên của trò chơi là bắt cóc: Giải mã tâm lý tội phạm trong tiểu thuyết | toan9.edu.vn

      Đánh giá chi tiết cuốn sách 'Tên của trò chơi là bắt cóc', khám phá cách tác giả xây dựng những nhân vật phản diện phức tạp và góc nhìn độc đáo về động cơ phạm tội. Đọc ngay để hiểu rõ hơn!

      Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 1: Cực Khó và Lời Giải Chi Tiết | toan9.edu.vn

      Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 1: Cực Khó và Lời Giải Chi Tiết | toan9.edu.vn

      Tìm lời giải chi tiết cho các bài tập toán nâng cao lớp 1 cực khó. Hướng dẫn từng bước giúp bé tự tin chinh phục kiến thức toán học, phát triển tư duy logic và kỹ năng giải quyết vấn đề.