Logo Header

Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo

Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo

Chào mừng các em học sinh lớp 3 đến với bài tập trắc nghiệm ôn tập về các số đến 1000, thuộc chương trình Toán 3 Chân trời sáng tạo. Bài tập này được thiết kế để giúp các em củng cố kiến thức đã học, rèn luyện kỹ năng giải toán và chuẩn bị tốt nhất cho các bài kiểm tra sắp tới.

Toan9.edu.vn cung cấp một nền tảng học toán online tiện lợi và hiệu quả, với nhiều bài tập đa dạng và phong phú. Các em có thể tự học hoặc luyện tập cùng bạn bè, thầy cô.

Đề bài

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 1

    Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là:

    • A.

      231

    • B.

      232

    • C.

      321

    • D.

      213

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 2

    Số 555 đọc là:

    • A.

      Năm trăm năm mươi năm

    • B.

      Năm trăm năm mươi lăm

    • C.

      Năm trăm lăm mươi lăm

    • D.

      Năm trăm năm lăm

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 3

    Tích vào ô trống Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận xét sau:

    Số liền trước của số 767 là 765

    Đúng
    Sai

    Số liền sau của số 698 là 699

    Đúng
    Sai

    Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

    Đúng
    Sai
    Câu 4 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 4Con hãy điền số thích hợp vào ô trống:

    Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

    Câu 5 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 5

    Điền các số thích hợp vào ô trống

    Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

    =

    +

    +

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 6

    Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là:

    • A.

      463

    • B.

      788

    • C.

      452

    • D.

      789

    Câu 7 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 7

    Số còn thiếu trong dãy số là:

    235; …..; 245; 250; ….; 260; 265; 270.

    • A.

      240 ; 255

    • B.

      255 ; 240

    • C.

      236 ; 239

    • D.

      240 ; 252

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 8

    Con hãy sắp xếp các số 435; 453; 354; 345; 543 theo thứ tự từ lớn đến bé.

    435

    453

    354

    345

    543

    Câu 9 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 9

    Viết tiếp các số còn thiếu trong dãy sau:

    18 ; 30 ; 42 ;

    ; 78 ; 

    Lời giải và đáp án

    Câu 1 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 10

    Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là:

    • A.

      231

    • B.

      232

    • C.

      321

    • D.

      213

    Đáp án : A

    Phương pháp giải :

    Viết số theo thứ tự từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

    Lời giải chi tiết :

    Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là 231.

    Chọn A.

    Câu 2 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 11

    Số 555 đọc là:

    • A.

      Năm trăm năm mươi năm

    • B.

      Năm trăm năm mươi lăm

    • C.

      Năm trăm lăm mươi lăm

    • D.

      Năm trăm năm lăm

    Đáp án : B

    Phương pháp giải :

    Đọc số có ba chữ số lần lượt từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

    Lời giải chi tiết :

    Số 555 đọc là: Năm trăm năm mươi lăm

    Câu 3 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 12

    Tích vào ô trống Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận xét sau:

    Số liền trước của số 767 là 765

    Đúng
    Sai

    Số liền sau của số 698 là 699

    Đúng
    Sai

    Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

    Đúng
    Sai
    Đáp án

    Số liền trước của số 767 là 765

    Đúng
    Sai

    Số liền sau của số 698 là 699

    Đúng
    Sai

    Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

    Đúng
    Sai
    Phương pháp giải :

    - Số liền trước của một số thì bé hơn số đó 1 đơn vị.

    - Số liền sau của một số thì lớn hơn số đó 1 đơn vị.

    Lời giải chi tiết :

    Số liền trước của số 767 là 766. 

    Số liền sau của số 698 là 699. 

    Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 998.

    Câu 4 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 13Con hãy điền số thích hợp vào ô trống:

    Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

    Đáp án

    Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

    802
    Phương pháp giải :

    Ta viết số có 3 chữ số theo thứ tự hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

    Lời giải chi tiết :

    Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 802.

    Câu 5 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 14

    Điền các số thích hợp vào ô trống

    Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

    =

    +

    +

    Đáp án

    Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

    682

    =

    600

    +

    80

    +

    2
    Phương pháp giải :

    Xác định giá trị của mỗi chữ số theo các hàng rồi viết thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

    Lời giải chi tiết :

    682 = 600 + 80 + 2

    Câu 6 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 15

    Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là:

    • A.

      463

    • B.

      788

    • C.

      452

    • D.

      789

    Đáp án : D

    Phương pháp giải :

    So sánh các cặp chữ số ở cùng một hàng rồi chọn đáp án thích hợp.

    Lời giải chi tiết :

    Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là 789.

    Câu 7 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 16

    Số còn thiếu trong dãy số là:

    235; …..; 245; 250; ….; 260; 265; 270.

    • A.

      240 ; 255

    • B.

      255 ; 240

    • C.

      236 ; 239

    • D.

      240 ; 252

    Đáp án : A

    Phương pháp giải :

    Đếm thêm 5 đơn vị từ đó điền được các số còn thiếu vào chỗ trống.

    Lời giải chi tiết :

    Số còn thiếu trong dãy số là 240 và 255.

    Câu 8 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 17

    Con hãy sắp xếp các số 435; 453; 354; 345; 543 theo thứ tự từ lớn đến bé.

    435

    453

    354

    345

    543

    Đáp án

    543

    453

    435

    354

    345

    Phương pháp giải :

    So sánh các số có ba chữ số rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

    Lời giải chi tiết :

    Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

    543 ; 453 ; 435 ; 354 ; 345

    Câu 9 :

    Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 18

    Viết tiếp các số còn thiếu trong dãy sau:

    18 ; 30 ; 42 ;

    ; 78 ; 

    Đáp án

    18 ; 30 ; 42 ;

    54 66

    ; 78 ; 

    90
    Phương pháp giải :

    Nhận thấy quy luật: Các số trong dãy cách đều 12 đơn vị. Để tìm số đứng sau ta lấy số đứng trước cộng với 12.

    Lời giải chi tiết :

    Số thứ tư là: 42 + 12 = 54

    Số thứ năm là: 54 + 12 = 66

    Số thứ bảy là: 78 + 12 = 90

    Các số trong dãy trên là: 

    18 ; 30 ; 42 ; 54 ; 66 ; 78 ; 90

    Lời giải và đáp án

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 1

      Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là:

      • A.

        231

      • B.

        232

      • C.

        321

      • D.

        213

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 2

      Số 555 đọc là:

      • A.

        Năm trăm năm mươi năm

      • B.

        Năm trăm năm mươi lăm

      • C.

        Năm trăm lăm mươi lăm

      • D.

        Năm trăm năm lăm

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 3

      Tích vào ô trống Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận xét sau:

      Số liền trước của số 767 là 765

      Đúng
      Sai

      Số liền sau của số 698 là 699

      Đúng
      Sai

      Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

      Đúng
      Sai
      Câu 4 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 4Con hãy điền số thích hợp vào ô trống:

      Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

      Câu 5 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 5

      Điền các số thích hợp vào ô trống

      Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

      =

      +

      +

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 6

      Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là:

      • A.

        463

      • B.

        788

      • C.

        452

      • D.

        789

      Câu 7 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 7

      Số còn thiếu trong dãy số là:

      235; …..; 245; 250; ….; 260; 265; 270.

      • A.

        240 ; 255

      • B.

        255 ; 240

      • C.

        236 ; 239

      • D.

        240 ; 252

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 8

      Con hãy sắp xếp các số 435; 453; 354; 345; 543 theo thứ tự từ lớn đến bé.

      435

      453

      354

      345

      543

      Câu 9 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 9

      Viết tiếp các số còn thiếu trong dãy sau:

      18 ; 30 ; 42 ;

      ; 78 ; 

      Câu 1 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 10

      Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là:

      • A.

        231

      • B.

        232

      • C.

        321

      • D.

        213

      Đáp án : A

      Phương pháp giải :

      Viết số theo thứ tự từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

      Lời giải chi tiết :

      Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là 231.

      Chọn A.

      Câu 2 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 11

      Số 555 đọc là:

      • A.

        Năm trăm năm mươi năm

      • B.

        Năm trăm năm mươi lăm

      • C.

        Năm trăm lăm mươi lăm

      • D.

        Năm trăm năm lăm

      Đáp án : B

      Phương pháp giải :

      Đọc số có ba chữ số lần lượt từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

      Lời giải chi tiết :

      Số 555 đọc là: Năm trăm năm mươi lăm

      Câu 3 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 12

      Tích vào ô trống Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận xét sau:

      Số liền trước của số 767 là 765

      Đúng
      Sai

      Số liền sau của số 698 là 699

      Đúng
      Sai

      Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

      Đúng
      Sai
      Đáp án

      Số liền trước của số 767 là 765

      Đúng
      Sai

      Số liền sau của số 698 là 699

      Đúng
      Sai

      Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

      Đúng
      Sai
      Phương pháp giải :

      - Số liền trước của một số thì bé hơn số đó 1 đơn vị.

      - Số liền sau của một số thì lớn hơn số đó 1 đơn vị.

      Lời giải chi tiết :

      Số liền trước của số 767 là 766. 

      Số liền sau của số 698 là 699. 

      Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 998.

      Câu 4 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 13Con hãy điền số thích hợp vào ô trống:

      Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

      Đáp án

      Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

      802
      Phương pháp giải :

      Ta viết số có 3 chữ số theo thứ tự hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

      Lời giải chi tiết :

      Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 802.

      Câu 5 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 14

      Điền các số thích hợp vào ô trống

      Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

      =

      +

      +

      Đáp án

      Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

      682

      =

      600

      +

      80

      +

      2
      Phương pháp giải :

      Xác định giá trị của mỗi chữ số theo các hàng rồi viết thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

      Lời giải chi tiết :

      682 = 600 + 80 + 2

      Câu 6 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 15

      Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là:

      • A.

        463

      • B.

        788

      • C.

        452

      • D.

        789

      Đáp án : D

      Phương pháp giải :

      So sánh các cặp chữ số ở cùng một hàng rồi chọn đáp án thích hợp.

      Lời giải chi tiết :

      Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là 789.

      Câu 7 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 16

      Số còn thiếu trong dãy số là:

      235; …..; 245; 250; ….; 260; 265; 270.

      • A.

        240 ; 255

      • B.

        255 ; 240

      • C.

        236 ; 239

      • D.

        240 ; 252

      Đáp án : A

      Phương pháp giải :

      Đếm thêm 5 đơn vị từ đó điền được các số còn thiếu vào chỗ trống.

      Lời giải chi tiết :

      Số còn thiếu trong dãy số là 240 và 255.

      Câu 8 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 17

      Con hãy sắp xếp các số 435; 453; 354; 345; 543 theo thứ tự từ lớn đến bé.

      435

      453

      354

      345

      543

      Đáp án

      543

      453

      435

      354

      345

      Phương pháp giải :

      So sánh các số có ba chữ số rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

      Lời giải chi tiết :

      Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

      543 ; 453 ; 435 ; 354 ; 345

      Câu 9 :

      Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo 0 18

      Viết tiếp các số còn thiếu trong dãy sau:

      18 ; 30 ; 42 ;

      ; 78 ; 

      Đáp án

      18 ; 30 ; 42 ;

      54 66

      ; 78 ; 

      90
      Phương pháp giải :

      Nhận thấy quy luật: Các số trong dãy cách đều 12 đơn vị. Để tìm số đứng sau ta lấy số đứng trước cộng với 12.

      Lời giải chi tiết :

      Số thứ tư là: 42 + 12 = 54

      Số thứ năm là: 54 + 12 = 66

      Số thứ bảy là: 78 + 12 = 90

      Các số trong dãy trên là: 

      18 ; 30 ; 42 ; 54 ; 66 ; 78 ; 90

      Tăng tốc trên hành trình chinh phục Toán lớp 3 với Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo – điểm nhấn nổi bật trong chuyên mục giải sgk toán lớp 3 tại nền tảng môn toán. Bộ toán tiểu học bài tập được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát chuẩn chương trình sách giáo khoa hiện hành, mang đến giải pháp học tập toàn diện, dễ hiểu và sát với năng lực từng học sinh. Với hình thức trình bày trực quan, tư duy logic rõ ràng, tài liệu này không chỉ giúp học sinh củng cố kiến thức vững vàng mà còn kích thích khả năng tư duy toán học, tạo tiền đề bứt phá trong học tập và đạt kết quả cao ngay từ sớm.

      Ôn tập các số đến 1 000 Toán 3 Chân trời sáng tạo: Hướng dẫn chi tiết và bài tập

      Chương trình Toán 3 Chân trời sáng tạo tập trung vào việc xây dựng nền tảng vững chắc về số học cho học sinh. Việc nắm vững kiến thức về các số đến 1000 là vô cùng quan trọng, vì đây là cơ sở để học các phép tính phức tạp hơn ở các lớp trên. Bài viết này sẽ cung cấp một hướng dẫn chi tiết về cách ôn tập các số đến 1000, cùng với các bài tập trắc nghiệm để các em có thể tự đánh giá kiến thức của mình.

      I. Kiến thức cơ bản về các số đến 1 000

      Trước khi bắt đầu làm bài tập, chúng ta hãy cùng nhau ôn lại một số kiến thức cơ bản về các số đến 1000:

      • Số tự nhiên: Các số dùng để đếm và biểu thị số lượng là số tự nhiên (0, 1, 2, 3,...).
      • Số có ba chữ số: Các số từ 100 đến 999 là số có ba chữ số. Mỗi chữ số trong số có ba chữ số có một giá trị vị trí khác nhau: hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
      • Giá trị vị trí: Giá trị vị trí của một chữ số trong một số là giá trị của chữ số đó nhân với giá trị vị trí của nó. Ví dụ, trong số 345, chữ số 3 có giá trị vị trí là 300 (3 x 100), chữ số 4 có giá trị vị trí là 40 (4 x 10), và chữ số 5 có giá trị vị trí là 5 (5 x 1).
      • So sánh các số: Để so sánh hai số, ta so sánh các chữ số theo thứ tự từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. Số nào có số chữ số nhiều hơn thì lớn hơn. Nếu hai số có cùng số chữ số, ta so sánh chữ số ở hàng cao nhất trước.

      II. Các dạng bài tập trắc nghiệm thường gặp

      Các bài tập trắc nghiệm về các số đến 1000 thường tập trung vào các dạng sau:

      1. Đọc và viết số: Đọc một số cho trước và viết số đó ra, hoặc viết một số cho trước và đọc số đó.
      2. Xác định giá trị vị trí: Xác định giá trị vị trí của một chữ số trong một số.
      3. So sánh các số: So sánh hai số và xác định số nào lớn hơn, số nào nhỏ hơn, hoặc hai số bằng nhau.
      4. Sắp xếp các số: Sắp xếp một dãy số theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.
      5. Giải toán: Giải các bài toán liên quan đến các số đến 1000, ví dụ như bài toán tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất, hoặc bài toán tính tổng, hiệu của các số.

      III. Bài tập trắc nghiệm minh họa

      Dưới đây là một số bài tập trắc nghiệm minh họa để các em luyện tập:

      Câu 1: Số 567 được đọc là:

      1. Năm trăm sáu mươi bảy
      2. Năm trăm sáu mươi
      3. Năm trăm bảy mươi sáu
      4. Năm trăm chín mươi bảy

      Câu 2: Chữ số 8 trong số 385 có giá trị vị trí là:

      1. 8
      2. 80
      3. 800
      4. 8000

      Câu 3: Số nào lớn hơn: 456 và 465?

      1. 456
      2. 465
      3. Bằng nhau
      4. Không xác định

      Câu 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 789, 798, 879, 897

      1. 789, 798, 879, 897
      2. 798, 789, 897, 879
      3. 879, 897, 789, 798
      4. 897, 879, 798, 789

      IV. Lời khuyên khi làm bài tập trắc nghiệm

      • Đọc kỹ đề bài trước khi trả lời.
      • Loại trừ các đáp án sai trước khi chọn đáp án đúng.
      • Kiểm tra lại đáp án của mình trước khi nộp bài.
      • Luyện tập thường xuyên để làm quen với các dạng bài tập khác nhau.

      Hy vọng bài viết này sẽ giúp các em ôn tập kiến thức về các số đến 1000 một cách hiệu quả. Chúc các em học tốt!

      Comprehensive Tech News, Expert How-To Guides, Film & Music Reviews A-Z

      Comprehensive Tech News, Expert How-To Guides, Film & Music Reviews A-Z

      Dive into the world of innovation with comprehensive technology news, master skills with our easy-to-follow how-to guides, and explore captivating film & music reviews. Your ultimate A-Z resource for tech and entertainment awaits. Start exploring now!

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan9.edu.vn

      Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ: Phân Tích Tâm Lý Tội Phạm Độc Đáo Của Higashino Keigo | toan9.edu.vn

      Khám phá 'Sự Cứu Rỗi Của Thánh Nữ' của Higashino Keigo - một vụ án mạng phức tạp, xoay quanh những bí mật đen tối và góc khuất tâm lý. Đọc ngay để hiểu rõ hơn về 'đừng đùa với tình yêu của phái đẹp'!

      Phân dạng: Thế giới hình học vô hạn trong cuộc sống | toan9.edu.vn

      Phân dạng: Thế giới hình học vô hạn trong cuộc sống | toan9.edu.vn

      Khám phá phân dạng - một khái niệm toán học kỳ diệu, ẩn sau vẻ đẹp của tự nhiên và nghệ thuật. Tìm hiểu về tính bất ngờ và ứng dụng của phân dạng trong thế giới xung quanh bạn!

      Paradox: Giải Mã Những Mâu Thuẫn Kỳ Ẩn Trong Cuộc Sống | toan9.edu.vn

      Paradox: Giải Mã Những Mâu Thuẫn Kỳ Ẩn Trong Cuộc Sống | toan9.edu.vn

      Khám phá khái niệm paradox một cách dễ hiểu. Tìm hiểu những ví dụ thú vị, từ logic đến đời thường, và cách chúng thách thức nhận thức của bạn. Đọc ngay!

      Tên của trò chơi là bắt cóc: Giải mã tâm lý tội phạm trong tiểu thuyết | toan9.edu.vn

      Tên của trò chơi là bắt cóc: Giải mã tâm lý tội phạm trong tiểu thuyết | toan9.edu.vn

      Đánh giá chi tiết cuốn sách 'Tên của trò chơi là bắt cóc', khám phá cách tác giả xây dựng những nhân vật phản diện phức tạp và góc nhìn độc đáo về động cơ phạm tội. Đọc ngay để hiểu rõ hơn!

      Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 1: Cực Khó và Lời Giải Chi Tiết | toan9.edu.vn

      Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 1: Cực Khó và Lời Giải Chi Tiết | toan9.edu.vn

      Tìm lời giải chi tiết cho các bài tập toán nâng cao lớp 1 cực khó. Hướng dẫn từng bước giúp bé tự tin chinh phục kiến thức toán học, phát triển tư duy logic và kỹ năng giải quyết vấn đề.